soi sáng

Học thuật
Thân thiện
soi sáng

Chủ nghĩa Mác soi sáng đường lối cách mạng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho tỏ rõ ra, làm cho hiểu : Hành động chiếu ánh sáng tri thức, lý tưởng hoặc sự thật vào một vấn đề, giúp nhận thức rõ ràng đúng đắn hơn.
    • Chỉ đường, dẫn lối: Mang ý nghĩa ẩn dụ, chỉ việc cung cấp phương hướng, nguyên tắc đúng đắn cho hành động hoặc tư tưởng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chủ nghĩa Mác - Lênin soi sáng con đường cách mạng của dân tộc. (Lý tưởng này cung cấp nguyên lý phương hướng đúng đắn.)
    • Những phát minh khoa học vĩ đại đã soi sáng cho nhân loại. (Các phát minh giúp con người hiểu biết hơn về thế giới.)
    • Lời khuyên chân thành của thầy đã soi sáng cho tôi trong việc chọn ngành học. (Lời khuyên giúp tôi nhìn nhận vấn đề sáng suốt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "soi sáng tâm hồn": Làm cho tinh thần, tư tưởng trở nên trong sáng, tốt đẹp.
    • Âm nhạc chân chính khả năng soi sáng tâm hồn con người.
  • "soi sáng sự thật": Làm lộ , chứng minh sự thật khách quan.
    • Báo chí nhiệm vụ soi sáng sự thật cho công chúng.
  • "được soi sáng bởi": Được dẫn dắt, được làm cho sáng tỏ nhờ một yếu tố nào đó.
    • Tác phẩm của ông được soi sáng bởi tư tưởng nhân văn sâu sắc.
Biến thể từ gần giống
  • Soi (động từ): Chiếu ánh sáng vào để nhìn ; xem xét kỹ lưỡng.
    • Soi đèn pin, soi gương.
  • Sáng (tính từ): ánh sáng; rõ ràng, minh bạch.
    • Căn phòng rất sáng, ý tưởng sáng suốt.
  • Chiếu sáng (động từ): Cung cấp ánh sáng cho một không gian (nghĩa đen).
    • Hệ thống đèn chiếu sáng đường phố.
  • Giác ngộ (động từ): Làm cho hiểu ra chân lý, thường trong bối cảnh tư tưởng, chính trị.
    • Giác ngộ quần chúng về con đường cách mạng.
Từ đồng nghĩa
  • Chỉ đường: Hướng dẫn, chỉ ra con đường đúng.
  • Dẫn lối: Dẫn dắt theo một lối đi, một hướng đi đúng.
  • Làm sáng tỏ: Làm cho rõ ràng, minh bạch (thường dùng cho sự việc, vấn đề cụ thể).
  • Khai sáng: Truyền bá tri thức, văn hóa để xóa bỏ sự ngu dốt, lạc hậu (phạm vi rộng, trang trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho "soi sáng" trong tiếng Việt. Từ này thường đứng độc lập hoặc kết hợp với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Ngọn đuốc soi đường": Hình ảnh ẩn dụ chỉ lý tưởng, tư tưởng dẫn lối cho hành động.
    • Chủ nghĩa Mác ngọn đuốc soi đường cho cách mạng vô sản.
  • "Soi xét" (thường dùng): Xem xét, cân nhắc kỹ lưỡng.
    • Cần phải soi xét mọi khía cạnh của vấn đề trước khi quyết định. (Đây từ gần nghĩa, thường đi chung với nhau).
soi sáng

Chủ nghĩa Mác soi sáng đường lối cách mạng.

  1. Làm cho tỏ rõ ra: Chủ nghĩa Mác soi sáng đường lối cách mạng.